Thông tin trườngC01

Thông tin trường
Mã trường C01
Tên trường ĐH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Vùng/Miền Miền Bắc
Tỉnh/TP TP. Hà Nội
Loại trường Cao Đẳng
Địa chỉ 98 Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại (04) 37672974-38337597 - 38333231
Fax (04) 3425556
Website cdsphanoi.edu.vn
Bản đồ vị trí trường
Thông tin tuyển sinh
Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
2015 1400
2014 1400
2013 1220
2012 1220
2011 1000
2010 1000
2009 1000
Chỉ tiêu - Điểm chuẩn năm 2015, 2014, 2013, 2012, 2011, 2010, 2009
Khối thi Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo cao đẳng THPT Quốc gia + Năng khiếu 1400
Giáo dục Mầm non
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU MẦM NON
C140201 THPT Quốc gia 150 20
Giáo dục Tiểu học
TOÁN, NGỮ VĂN, Tiếng Anh


LT: liên thông từ TCCN.
C140202 THPT Quốc gia 150 33 LT: 15
Giáo dục Thể chất
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU TDTT

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=17.5
C140206 THPT Quốc gia + Năng khiếu NV2: 18 17.5
Sư phạm Toán học
TOÁN, Vật lí, Hóa học;
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C140209 THPT Quốc gia 60 29.25
Sư phạm Tin học
TOÁN, Vật lí, Hóa học;
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=15
C140210 THPT Quốc gia NV2: 8 15
Sư phạm Vật lí
Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
C140211 THPT Quốc gia 55 24
Sư phạm Hóa học
Toán, Vật lí, HOÁ HỌC
Toán, Sinh học, HOÁ HỌC
C140212 THPT Quốc gia 55 25.25
Sư phạm Sinh học
Toán, SINH HỌC, Hóa học
C140213 THPT Quốc gia 55 17
Sư phạm Ngữ văn
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí hoặc
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C140217 THPT Quốc gia 40 29.5
Sư phạm Lịch sử
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
C140218 THPT Quốc gia 40 23.5
Sư phạm Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ
C140219 THPT Quốc gia 55 25.5
Sư phạm Âm nhạc
Ngữ văn, Thanh Nhạc, Thẩm âm tiết tấu

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=17.5
C140221 THPT Quốc gia NV2: 12 17.5
Sư phạm Mỹ thuật
Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì
C140222 THPT Quốc gia 20
Sư phạm Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
C140231 THPT Quốc gia 30 27.5
Việt Nam học
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=18.75
C220113 THPT Quốc gia NV2: 12 18.75
Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
C220201 THPT Quốc gia 80 18.25
Tiếng Trung Quốc
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
C220204 THPT Quốc gia 70 16.5
Công nghệ sinh học
Toán, Vật lí, HOÁ HỌC
Toán, Sinh học, HOÁ HỌC

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=17
C420201 THPT Quốc gia NV2: 30 17
Truyền thông và mạng máy tính
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=26
C480102 THPT Quốc gia NV2: 30 26
Công nghệ thông tin
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=16
C480201 THPT Quốc gia NV2: 29 16
Công nghệ kĩ thuật môi trường
TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
TOÁN, Sinh học, Hóa học

Điểm nhận hồ sơ xét NV2: >=16
C510406 THPT Quốc gia NV2: 30 16
Công tác xã hội
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí hoặc
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C760101 THPT Quốc gia 40 18
Thông tin khác
Trường ĐH Thủ đô được nâng cấp trên cơ sở Trường CĐ sư phạm Hà Nội tại Quyết định số 2402/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
1. Vùng tuyển sinh: - Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức TS: Trường dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc gia
3. Các thông tin khác:
- Các ngành năng khiếu không tổ chức sơ tuyển.
- Tổ chức thi năng khiếu tại trường theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT gồm:
+ Khối T (Năng khiếu TDTT, hệ số 2).
Yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1,65m, nặng từ 45 kg; Nữ cao từ 1,55m, nặng từ 40 kg trở lên.
+ Khối H (Hình họa chì, Trang trí)
+ Khối N (Thanh nhạc, Thẩm âm –Tiết tấu)
+ Khối M (Đọc diễn cảm – Kể chuyện – Hát, hệ số 2).